Vietnamese Chinese (Simplified) English French Japanese

Thép thanh tròn

Thép thanh tròn dùng trong xây dựng các công trình dân dụng, Nhà ở, Trường học, cao ốc...

 

 

 


Chủng loại Đường kính danh nghĩa (mm) Tiết diện (cm2) Khối lượng đơn vị(kg/m)
D10 10 0.785 0.617
D12 12 1.131 0.888
D14 14 1.54 1.21
D16 16 2.01 1.58
D18 18 2.54 2
D20 20 3.14 2.47
D22 22 3.8 2.98
D25 25 4.91 3.85
D28 28 6.16 4.83
D32 32 8.04 6.31
D36 36 10.18 7.99
D40 40 12.57 9.87

CƠ SỞ XÁC ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Thành phần hóa học


Tiêu Chuẩn Mác Thép Thành Phần Hóa Học
C Si Mn P S
JIS G3112 SD 295 A - - - 0.05 Max 0.05 Max
SD 390 0.29 Max 0.55 Max 1.80 Max 0.04 Max 0.04 Max
SD 490 0.32 Max 0.55 Max 1.80 Max 0.04 Max 0.04 Max
TCVN 1651-85 CT 38 0.14 ÷ 0.22 0.12 ÷ 0.30 0.40 ÷ 0.65 0.04 Max 0.05 Max
TCVN 1765-75 CT 38n 0.05 ÷ 0.17
  CT 51 0.28 ÷ 0.37 0.15 ÷ 0.35 0.50 ÷ 0.80 0.04 Max 0.05 Max
  CT 51n 0.05 ÷ 0.17
ASTM A615 Gr 40 - - - 0.06 Max 0.04 Max
A 615M Gr 60 0.30 Max 0.50 Max 1.50 Max 0.04 Max 0.04 Max
BS 4449 Gr 250 0.25 Max -   0.06 Max 0.06 Max
(Reference) Gr 460 0.25 Max -   0.05 Max 0.05 Max

Chú Thích:

- Theo tiêu chuẩn TCVN 1615-85
- Theo tiêu chuẩn JIS G 3112

Share

Thống Kê Truy Cập

Số Lượt Truy Cập
155732
  • Hôm nay95
  • Tuần này510
  • Tháng này6734
  • Tất cả155732
Trực tuyến : 2